> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://jks.gitbook.io/tai-lieu-wordpress/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://jks.gitbook.io/tai-lieu-wordpress/chuong-2-frontend-co-ban/kien-thuc-css/cac-thuoc-tinh-tuy-chinh-kich-thuoc.md).

# Các thuộc tính tùy chỉnh kích thước

Khi làm việc với **Box Model** nói riêng và **CSS Layout** nói chung thì ngoài việc chúng ta cần tinh chỉnh cách hiển thị cho mỗi phần tử thì còn có một việc khác nữa mà bạn cũng sẽ rất thường xuyên làm đó là thiết lập kích thước cho phần tử, ví dụ bạn sẽ cần thiết lập chiều rộng và chiều cao cho một phần tử nào đó.

Trong CSS thì hiện tại có tất cả 6 thuộc tính để bạn tùy biến chiều rộng và chiều cao của phần tử bao gồm:

| Tên thuộc tính | Mô tả                                           | Các kiểu giá trị                                        |
| -------------- | ----------------------------------------------- | ------------------------------------------------------- |
| height         | Thiết lập chiều cao của một phần tử.            | <p>auto<br><em>length</em><br><em>%</em><br>inherit</p> |
| max-height     | Thiết lập chiều cao tối đa của một phần tử.     | <p>none<br><em>length</em><br><em>%</em><br>inherit</p> |
| max-width      | Thiết lập chiều rộng tối đa của một phần tử.    | <p>none<br><em>length</em><br><em>%</em><br>inherit</p> |
| min-height     | Thiết lập chiều cao tối thiểu của một phần tử.  | <p><em>length</em><br><em>%</em><br>inherit</p>         |
| min-width      | Thiết lập chiều rộng tối thiểu của một phần tử. | <p><em>length</em><br><em>%</em><br>inherit</p>         |
| width          | Thiết lập chiều rộng của phần tử.               | <p>auto<br><em>length</em><br><em>%</em><br>inherit</p> |

Ở cột các kiểu giá trị, `length` nghĩa là kiểu giá trị kèm đơn vị như`px`,`pt`,`em`, `rem` và `%`, `none` là bỏ thiết lập, `auto` là tự động tính dựa theo chiều còn lại và `inherit` là thừa kế giá trị đã thiết lập trước đó cho thuộc tính này.

Và xin lưu ý thêm là bạn **chỉ có thể thiết lập kích thước với các phần tử Block**, Table và các đối tượng (hình ảnh, video, flash,…) chứ **không thể thiết lập cho các phần tử Inline**.

Đối với các thuộc tính dạng `min-*`, `max-*` thì nghĩa là nó sẽ căn độ dài của phần tử dựa vào các nội dung bên trong nhưng sẽ có kích thước tối thiểu/tối đa được phép sử dụng. Ví dụ bạn có phần `#content`, bên trong `#content` bạn có phần `#post` và thiết lập chiều rộng cho `#post` là 500px. Thì nếu bạn đặt thuộc tính `max-width` cho #content là 400px thì cái thằng `#post` nó cũng chỉ giãn được tối đa là 400px chứ không thể hơn.


---

# Agent Instructions
This documentation is published with GitBook. GitBook is the documentation platform designed so that both humans and AI agents can read, navigate, and reason over technical content effectively. Learn more at gitbook.com.

## Querying This Documentation
If you need additional information that is not directly available in this page, you can query the documentation dynamically by asking a question.

Perform an HTTP GET request on the current page URL with the `ask` query parameter:

```
GET https://jks.gitbook.io/tai-lieu-wordpress/chuong-2-frontend-co-ban/kien-thuc-css/cac-thuoc-tinh-tuy-chinh-kich-thuoc.md?ask=<question>
```

The question should be specific, self-contained, and written in natural language.
The response will contain a direct answer to the question and relevant excerpts and sources from the documentation.

Use this mechanism when the answer is not explicitly present in the current page, you need clarification or additional context, or you want to retrieve related documentation sections.
